Bản dịch của từ 犇命 trong tiếng Việt
犇命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bēn | ㄅㄣ | b | en | thanh ngang |
犇命 (Danh từ)
【bēn mìng】
01
Chạy đến theo lệnh; hành động theo yêu cầu.
1.奔走应命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đội quân tinh nhuệ được thành lập để đối phó với những tình huống khẩn cấp.
2.古时为应付急难而选拔设置的精勇部队。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犇命
bēn
犇
mìng
命
Các từ liên quan
犇亡
犇佚
犇凑
犇劣
犇忙
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
