Bản dịch của từ 犒师 trong tiếng Việt

犒师

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kào

ㄎㄠˋkaothanh huyền

犒师 (Động từ)

kào shī
01

Khao thưởng, chiêu đãi binh lính; đãi ngộ binh sĩ bằng lương thực hoặc tiền thưởng (Hán-Việt: = khao)

犒军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犒师

kào

shī

Các từ liên quan

犒享
犒军
犒功
犒劳
犒勤
师丈
师严道尊
师事
师人
犒
Bính âm:
【kào】【ㄎㄠˋ】【KHAO】
Các biến thể:
䐧, 槀, 槁, 𩝝, 𤚸, 𨢓
Hình thái radical:
⿰,牜,高
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép