Bản dịch của từ 犒牛 trong tiếng Việt
犒牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kào | ㄎㄠˋ | k | ao | thanh huyền |
犒牛 (Danh từ)
【kào niú】
01
牛隻受勞軍、慰勞用的牲畜;供犒赏、犒劳部隊或勞力者的牛。 (Hán-Vi: 犒 = tưởng thưởng/慰劳, 牛 = bò)
劳军的牛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犒牛
kào
犒
niú
牛
Các từ liên quan
犒享
犒军
犒功
犒劳
犒勤
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【kào】【ㄎㄠˋ】【KHAO】
- Các biến thể:
- 䐧, 槀, 槁, 𩝝, 𤚸, 𨢓
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,高
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鯌
䐧
洘
㸆
槀
䎋
鲓
䘓
铐
靠
鮳
銬
牜
犜
牰
牨
犃
犆
牭
犉
牳
牣
牡
牺
膜
僓
鳱
镀
䨒
踌
䛟
𠕪
𠎰
㯌
㸕
樤
犒劳
犒赏
颁犒
吃犒劳
