Bản dịch của từ 犒迎 trong tiếng Việt

犒迎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kào

ㄎㄠˋkaothanh huyền

犒迎 (Động từ)

kào yíng
01

Khao đãi và đón tiếp (mang ý mời ăn uống để tiếp đãi người đến; 'khao' = đãi ăn, '' = đón tiếp)

犒劳迎接。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犒迎

kào

yíng

Các từ liên quan

犒享
犒军
犒功
犒劳
犒勤
迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
犒
Bính âm:
【kào】【ㄎㄠˋ】【KHAO】
Các biến thể:
䐧, 槀, 槁, 𩝝, 𤚸, 𨢓
Hình thái radical:
⿰,牜,高
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép