Bản dịch của từ 犕 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋN/AN/AN/A

(Động từ)

bèi
01

Điều khiển, lái (như lái bò, cưỡi ngựa) – nhớ câu “bối bò cưỡi ngựa” để dễ nhớ

驾驭:“~牛乘马。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Con bò tám tuổi (bò bảy tám tuổi gọi là bối) – nhớ tuổi bò để dễ hình dung

八岁的牛。

Ví dụ
犕
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỐI】
Các biến thể:
𤙳, 𤛟
Hình thái radical:
⿰,牛,𤰇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨一一丨丨一丿丿乚一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép