Bản dịch của từ 犖 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

(Danh từ)

luò
01

(形聲从牛勞省聲本義:雜色的牛) Bò có màu lẫn lộn, như vằn vện, dễ nhớ như bò lạc màu trong đồng cỏ.

(形聲。从牛,勞省聲。本義:雜色的牛)

Ví dụ
02

Bò vằn vện, bò có màu lốm đốm (giống như bò bị 'lạc' màu).

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một địa danh cổ ở phía tây bắc huyện Hoài Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

古地名。在今河南省淮陽縣西北

Ví dụ
犖
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
荦, 𥕚
Hình thái radical:
⿱,𤇾,牛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丿丿丶丶丿丿丶丶乚丿一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép