Bản dịch của từ 犗饵 trong tiếng Việt
犗饵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
犗饵 (Danh từ)
【jiè ěr】
01
Chỉ sự khát vọng lớn lao, chí hướng rộng lớn, tầm nhìn xa trông rộng như dùng mồi lớn câu cá lớn trong truyền thuyết
《庄子.外物》:“任公子为大钩巨缁,五十犗以为饵,蹲乎会稽,投竿东海,旦旦而钓,期年不得鱼。已而大鱼食之,牵巨钩,錎没而下,鹜扬而奋鬐,白波若山,海水震荡,声侔鬼神,惮赫千里。任公子得若鱼,离而腊之,自制河以东,苍梧已北,莫不厌若鱼者。”后以“犗饵”喻志向远大,气魄宏伟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犗饵
jiè
犗
ěr
饵
Các từ liên quan
犗刑
饵丹
饵人
饵兵
饵名钓禄
饵块
