Bản dịch của từ 犗饵 trong tiếng Việt

犗饵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

犗饵 (Danh từ)

jiè ěr
01

Chỉ sự khát vọng lớn lao, chí hướng rộng lớn, tầm nhìn xa trông rộng như dùng mồi lớn câu cá lớn trong truyền thuyết

《庄子.外物》:“任公子为大钩巨缁,五十犗以为饵,蹲乎会稽,投竿东海,旦旦而钓,期年不得鱼。已而大鱼食之,牵巨钩,錎没而下,鹜扬而奋鬐,白波若山,海水震荡,声侔鬼神,惮赫千里。任公子得若鱼,离而腊之,自制河以东,苍梧已北,莫不厌若鱼者。”后以“犗饵”喻志向远大,气魄宏伟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犗饵

jiè

ěr

Các từ liên quan

犗刑
饵丹
饵人
饵兵
饵名钓禄
饵块
犗
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Hình thái radical:
⿰牜害
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丶丶フ一一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép