Bản dịch của từ 犛 trong tiếng Việt
犛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
犛 (Danh từ)
【máo】
01
Cùng nghĩa với “牦”, chỉ con bò Tây Tạng (bò mao) có bộ lông dài, thường sống ở vùng núi cao Tây Tạng
同“牦”,牦牛。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MÀO】
- Các biến thể:
- 牦, 𤚐, 𤛆, 𤚜, 𤛖
- Hình thái radical:
- ⿸,𠩺,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨丿丶丿一丿丶一丿丿一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝥
錨
锚
軞
鉾
渵
髦
旄
茆
鶜
䅦
茅
籬
縭
㓯
漓
㥎
狸
鵹
嫠
鱺
鑗
䔧
琍
牢
㹐
㸸
㹍
㸿
㹎
牟
㹆
㹙
㹅
㹇
㸾
頡
鋃
镔
膛
蝠
鲥
㯑
緙
㩉
𠏄
鴆
㦻
