Bản dịch của từ 犢 trong tiếng Việt
犢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dú | ㄉㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
犢 (Danh từ)
【dú】
01
Bê con (con bê nhỏ, dễ thương như trong câu 'bê con đáng yêu') hoặc con vật hiến tế (được dùng trong nghi lễ cúng tế)
见“犊”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
- Các biến thể:
- 㸿, 犊, 𤙸, 𤛯
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,賣
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
読
䙱
錖
凟
读
讟
䢱
韥
嬻
豄
殰
瀆
牱
牨
犅
犧
犡
犗
牰
牧
犥
牳
牭
牪
艢
𠖨
爍
麑
殰
䨬
覸
㜲
鯮
鯳
贎
巅
