Bản dịch của từ 犧 trong tiếng Việt
犧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
犧 (Danh từ)
【xī】
01
(形聲。从牛,羲聲。本義: dùng làm vật tế lễ, thú nuôi có màu lông đồng nhất)
(形聲。从牛,羲聲。本義:做祭品用的毛色純一的牲畜)
Ví dụ
02
Vật tế lễ có màu sắc thuần nhất (thú nuôi dùng trong nghi lễ tế tự, thường là bò, dê, heo)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ vị thần Fuxi (伏羲氏), vị tổ tiên huyền thoại của người Trung Hoa
指伏羲氏
Ví dụ
04
Tên một loại bình rượu cổ (trước đọc suō, nay đọc xī)
酒樽名(以前讀suō,今讀xī)
Ví dụ
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HI】
- Các biến thể:
- 戲, 牺, 犠, 獻, 羲
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,羲
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丶ノ一一丨一ノ一丨ノ丶一フフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹊
鄎
舾
穸
鑴
觹
𠔃
嵠
裼
螅
扸
㷩
犗
犙
犜
犉
犝
犓
牧
犏
犞
牿
牨
牬
㹚
𠐼
鰋
騵
䠨
鬔
酆
䵔
䁻
鰘
鶛
鬕
