Bản dịch của từ 犬兔俱毙 trong tiếng Việt

犬兔俱毙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quǎn

ㄑㄩㄢˇquanthanh hỏi

犬兔俱毙 (Tính từ)

quǎn tù jù bì
01

Chó thỏ cùng chết; cả hai bên đều bị tiêu diệt; Chó và thỏ đều chết; Cả hai bên đều bị tổn thất

犬兔俱毙 指双方在争斗中都遭受了损失,没有赢家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犬兔俱毙

quǎn

Các từ liên quan

犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
俱乐部
俱全
俱备
毙伤
毙命
毙死
毙而后已
犬
Bính âm:
【quǎn】【ㄑㄩㄢˇ】【KHUYỂN】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép