Bản dịch của từ 犬子 trong tiếng Việt

犬子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quǎn

ㄑㄩㄢˇquanthanh hỏi

犬子 (Danh từ)

quán zǐ
01

Đứa con kém cỏi. Do thành ngữ » Hổ phụ sinh khuyển tử « (cha cọp sinh con chó) — Con chó con; con chó; con trai (cách gọi khiêm tốn)

犬子是对自己儿子的谦称,表示对儿子的尊重和爱护。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犬子

quǎn

zi

Các từ liên quan

犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
犬
Bính âm:
【quǎn】【ㄑㄩㄢˇ】【KHUYỂN】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép