Bản dịch của từ 犬子 trong tiếng Việt
犬子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quǎn | ㄑㄩㄢˇ | q | uan | thanh hỏi |
犬子 (Danh từ)
【quán zǐ】
01
Đứa con kém cỏi. Do thành ngữ » Hổ phụ sinh khuyển tử « (cha cọp sinh con chó) — Con chó con; con chó; con trai (cách gọi khiêm tốn)
犬子是对自己儿子的谦称,表示对儿子的尊重和爱护。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犬子
quǎn
犬
zi
子
Các từ liên quan
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
