Bản dịch của từ 犯天下之不韪 trong tiếng Việt

犯天下之不韪

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

犯天下之不韪 (Tính từ)

fàn tiān xià zhī bù wěi
01

Phạm sai lầm lớn; làm điều sai trái lớn; phạm thiên hạ chi bất uý; phạm phải điều sai trái trong thiên hạ

犯:犯;天下:天下;之:的;不韪:不正当的行为 这句话的意思是做了不合适的事情,违背了社会的道德标准。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犯天下之不韪

fàn

tiān

xià

zhī

wěi

犯
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠM】
Các biến thể:
𢒿, 𤜛, 𤝑, 犯
Hình thái radical:
⿰,⺨,㔾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép