Bản dịch của từ 犹若 trong tiếng Việt
犹若
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
犹若 (Trạng từ)
【yóu ruò】
01
Vẫn, vẫn còn như thế; giống như (như là) — mang sắc thái trang trọng/giàu văn chương
2.还是。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cũng; còn; vẫn — văn ngôn, dùng để nối ý, nghĩa tương tự “亦” hoặc “尚且”
3.亦;尚且。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thản nhiên, thái độ khoan hòa; (văn ngữ) trông yên ả, ung dung
1.舒和貌。
Ví dụ
04
Như là, giống như; dùng trong văn ngôn để so sánh (Hán Việt: DOỰ NHƯ≈犹如)
4.犹如,如同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犹若
yóu
犹
ruò
若
Các từ liên quan
犹与
犹且
犹之
犹之乎
犹人
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DO】
- Các biến thể:
- 尤, 猶, 𤠁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,尤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌊
庮
魷
蚰
㑸
鈾
邮
㫍
㽕
䑻
㕱
汼
狺
㹱
狋
㺁
猇
㺂
狌
獶
㺃
獿
獥
狍
却
纺
钋
囥
訁
诂
角
吜
㒶
沠
旰
呆
犹豫
犹如
犹疑
犹太
犹自
犹大
犹子
犹然
犹可
犹热
