Bản dịch của từ 犽 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Loài thú giống con chồn, thường thấy trong sách cổ (giúp nhớ như 'dạ' là tên một loài vật đặc biệt trong truyện xưa).

古书上说的一种似獾的动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong các dân tộc thiểu số cổ đại ở Trung Quốc (như nhớ 'dạ' là tên một nhóm người cổ).

中国古代少数民族之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

犽
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【DẠ】
Hình thái radical:
⿰,犭,牙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一乚乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép