Bản dịch của từ 狂副使 trong tiếng Việt
狂副使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuáng | ㄎㄨㄤˊ | k | uang | thanh sắc |
狂副使 (Danh từ)
【kuáng fù shǐ】
01
Biệt danh của nhà thơ nhà văn Tống thời Tống Thái Tông, do ông bị giáng chức làm phó sứ tại Hoàng Châu và tự xưng ‘Cuồng phó sử’ thể hiện tính cách phóng khoáng, ngông nghênh.
宋苏轼元丰年间贬为黄州团练副使,因自号“狂副使”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂副使
kuáng
狂
fù
副
shǐ
使
Các từ liên quan
狂三诈四
狂且
狂丝
副业
副主
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
- Các biến thể:
- 呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诳
鵟
忹
㫛
軖
軠
㾠
抂
㤮
狅
誑
狃
猁
猏
㹝
獐
犿
㹱
猱
狏
犼
狪
獼
苄
見
㳃
吢
吥
抉
㳆
韧
妠
㒵
吶
冏
疯狂
发狂
狂欢
狂热
猖狂
狂飙
狂奔
狂妄
轻狂
抓狂
