Bản dịch của từ 狂士 trong tiếng Việt
狂士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuáng | ㄎㄨㄤˊ | k | uang | thanh sắc |
狂士 (Danh từ)
【kuáng shì】
01
Chỉ kẻ sĩ có chí hướng cao xa; dũng mãnh tiến thủ. ◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử tại Trần; hà tư Lỗ chi cuồng sĩ? 孔子在陳; 何思魯之狂士? (Tận tâm hạ 盡心下) Đức Khổng Tử khi ở nước Trần; tại sao lại nhớ đến những đệ tử của ngài ở nước Lỗ; là những kẻ sĩ có chí hướng cao xa; dám dũng mãnh tiến thủ? § Đó là: Cầm Trương 琴張; Tăng Tích 曾晰 và Mục Bì 牧皮. Phiếm chỉ người cuồng phóng; không chịu trói buộc. ◇Tô Thức 蘇軾: Lí Thái Bạch; cuồng sĩ dã 李太白; 狂士也 (Lí Thái Bạch bi âm kí 李太白碑陰記); cuồng sĩ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂士
kuáng
狂
shì
士
Các từ liên quan
狂三诈四
狂且
狂丝
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
- Các biến thể:
- 呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诳
鵟
忹
㫛
軖
軠
㾠
抂
㤮
狅
誑
狃
猁
猏
㹝
獐
犿
㹱
猱
狏
犼
狪
獼
苄
見
㳃
吢
吥
抉
㳆
韧
妠
㒵
吶
冏
疯狂
发狂
狂欢
狂热
猖狂
狂飙
狂奔
狂妄
轻狂
抓狂
