Bản dịch của từ 狂客 trong tiếng Việt
狂客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuáng | ㄎㄨㄤˊ | k | uang | thanh sắc |
狂客 (Danh từ)
【kuáng kè】
01
Người hoang dã, sống phóng túng, không bị ràng buộc bởi quy tắc xã hội
1.放荡不羁的人。
Ví dụ
02
Tên gọi khác của cây bông lau (cây lau sậy có hoa như những đám bông trắng, mềm mại).
3.杨花的别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ nhà thơ Đường triều, Hạ Tri Chương, gọi theo tự hiệu “Tứ Minh Cuồng Khách” của ông.
2.指唐诗人贺知章。因其自号“四明狂客”,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂客
kuáng
狂
kè
客
Các từ liên quan
狂三诈四
狂且
狂丝
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
- Các biến thể:
- 呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诳
鵟
忹
㫛
軖
軠
㾠
抂
㤮
狅
誑
狃
猁
猏
㹝
獐
犿
㹱
猱
狏
犼
狪
獼
苄
見
㳃
吢
吥
抉
㳆
韧
妠
㒵
吶
冏
疯狂
发狂
狂欢
狂热
猖狂
狂飙
狂奔
狂妄
轻狂
抓狂
