Bản dịch của từ 狂流 trong tiếng Việt
狂流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuáng | ㄎㄨㄤˊ | k | uang | thanh sắc |
狂流 (Danh từ)
【kuáng liú】
01
Tên một bộ phim điện ảnh Trung Quốc năm 1933, kể về trận lũ lớn trên sông Trường Giang và cuộc chiến cứu trợ tại một thị trấn nhỏ.
中国故事片。明星影片公司1933年摄制。夏衍编剧,程步高导演,胡蝶、龚稼农、夏佩珍主演。30年代初期,长江发大水,小镇傅庄告急,财主傅柏仁侵吞修堤捐款,携眷逃往汉口。小学教师刘铁生率乡民动用傅家囤积的木材抢险,保住傅庄。傅柏仁回乡诬陷铁生,被突然袭来的狂流卷走。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂流
kuáng
狂
liú
流
Các từ liên quan
狂三诈四
狂且
狂丝
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
- Các biến thể:
- 呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诳
鵟
忹
㫛
軖
軠
㾠
抂
㤮
狅
誑
狃
猁
猏
㹝
獐
犿
㹱
猱
狏
犼
狪
獼
苄
見
㳃
吢
吥
抉
㳆
韧
妠
㒵
吶
冏
疯狂
发狂
狂欢
狂热
猖狂
狂飙
狂奔
狂妄
轻狂
抓狂
