Bản dịch của từ 狂狷 trong tiếng Việt
狂狷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuáng | ㄎㄨㄤˊ | k | uang | thanh sắc |
狂狷 (Tính từ)
Chỉ hai kiểu người: người có chí lớn, phóng khoáng (狂) và người cẩn trọng, giữ phép tắc (狷).
2.指志向高远的人与拘谨自守的人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kiêu căng, nóng nảy, có phần bộc trực và hơi tự phụ; thường dùng trong văn viết như cách nói khiêm nhường.
3.狂妄褊急。书疏中常用作谦辞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người phóng túng, không tuân theo lễ nghĩa, hành xử bộc trực và cứng cỏi.
6.指放纵而不遵礼法的人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tính cách bộc trực, thẳng thắn, có phần cứng nhắc hoặc ngông cuồng
1.亦作“狂獧”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tính cách ngang ngược, kiêu căng, thường coi thường quy tắc, thích hành động bá đạo.
7.指犯分跋扈。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giữ mình thanh cao, không vướng bụi trần, sạch sẽ trong phẩm hạnh.
4.洁身自好。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thô bạo, bộc trực, không kiềm chế, không tuân theo lễ nghi xã hội
5.放纵,不遵礼法。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂狷
kuáng
狂
juàn
狷
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
- Các biến thể:
- 呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
