Bản dịch của từ 狂痴 trong tiếng Việt

狂痴

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuáng

ㄎㄨㄤˊkuangthanh sắc

狂痴 (Tính từ)

kuáng chī
01

Điên rồ mê muội. Cũng chỉ người điên khùng ngu muội. ◇Lục Giả 陸賈: Thị chi vô ưu du chi dong; thính chi vô nhân nghĩa chi từ; hốt hốt nhược cuồng si; thôi chi bất vãng; dẫn chi bất lai 視之無優游之容; 聽之無仁義之辭; 忽忽若狂痴; 推之不往; 引之不來 (Tân ngữ 新語; Thận vi 慎微). Ngu dốt; không biết. § Dùng làm khiêm từ.

形容沉迷的神情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂痴

kuáng

chī

狂
Bính âm:
【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
Các biến thể:
呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
Hình thái radical:
⿰,⺨,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép