Bản dịch của từ 狂花病叶 trong tiếng Việt

狂花病叶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuáng

ㄎㄨㄤˊkuangthanh sắc

狂花病叶 (Danh từ)

kuáng huā bìng yè
01

Chỉ người say rượu, vừa ồn ào vừa ngủ gà ngủ gật như hoa lá rối bời.

狂花:醉酒喧哗;病叶:醉酒闭目入睡。比喻醉酒的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂花病叶

kuáng

huā

bìng

Các từ liên quan

狂三诈四
狂且
狂丝
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
叶中
叶书
叶佐
叶候
狂
Bính âm:
【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
Các biến thể:
呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
Hình thái radical:
⿰,⺨,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép