Bản dịch của từ 狂荡 trong tiếng Việt
狂荡

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuáng | ㄎㄨㄤˊ | k | uang | thanh sắc |
狂荡 (Tính từ)
Phóng đãng; không chịu trói buộc. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Tính bổn cuồng đãng; thị sự đa suất hung ức; tuy từ mẫu ngôn bất chi cố 性本狂蕩; 視事多率胸臆; 雖慈母言不之顧 (Nghiêm Vũ truyện 嚴武傳). Khinh cuồng; phóng lãng. ◇Duẫn Ngạc 尹鶚: Thiếu niên cuồng đãng quán; Hoa khúc trường khiên bán 少年狂蕩慣; 花曲長牽絆 (Bồ tát man 菩薩蠻; Từ 詞). Dâm đãng. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Phú ông dũ gia cuồng đãng; tâm lí tưởng đạo: Kim nhật đan phòng trung nhược thị vô nhân; tẫn khả liêu bát tha 富翁愈加狂蕩; 心裏想道: 今日丹房中若是無人; 儘可撩撥他 (Quyển thập bát). Du đãng; rong chơi. ◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: Tòng tiền đô thị ngộ nghi tha; tương vị kinh niên cuồng đãng bất quy gia 從前都是誤疑他; 將謂經年狂蕩不歸家 (Giản Thiếp hòa thượng 簡貼和尚).Điên rồ; ngang ngược.
狂妄放荡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂荡
kuáng
狂
dàng
荡
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
- Các biến thể:
- 呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
