Bản dịch của từ 狂荡 trong tiếng Việt

狂荡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuáng

ㄎㄨㄤˊkuangthanh sắc

狂荡 (Tính từ)

kuáng dàng
01

Phóng đãng; không chịu trói buộc. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Tính bổn cuồng đãng; thị sự đa suất hung ức; tuy từ mẫu ngôn bất chi cố 性本狂蕩; 視事多率胸臆; 雖慈母言不之顧 (Nghiêm Vũ truyện 嚴武傳). Khinh cuồng; phóng lãng. ◇Duẫn Ngạc 尹鶚: Thiếu niên cuồng đãng quán; Hoa khúc trường khiên bán 少年狂蕩慣; 花曲長牽絆 (Bồ tát man 菩薩蠻; Từ ). Dâm đãng. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Phú ông dũ gia cuồng đãng; tâm lí tưởng đạo: Kim nhật đan phòng trung nhược thị vô nhân; tẫn khả liêu bát tha 富翁愈加狂蕩; 心裏想道: 今日丹房中若是無人; 儘可撩撥他 (Quyển thập bát). Du đãng; rong chơi. ◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: Tòng tiền đô thị ngộ nghi tha; tương vị kinh niên cuồng đãng bất quy gia 從前都是誤疑他; 將謂經年狂蕩不歸家 (Giản Thiếp hòa thượng 簡貼和尚).Điên rồ; ngang ngược.

狂妄放荡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂荡

kuáng

dàng

Các từ liên quan

狂三诈四
狂且
狂丝
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
狂
Bính âm:
【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
Các biến thể:
呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
Hình thái radical:
⿰,⺨,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép