Bản dịch của từ 狂药 trong tiếng Việt
狂药
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuáng | ㄎㄨㄤˊ | k | uang | thanh sắc |
狂药 (Động từ)
【kuáng yào】
01
Thuốc uống vào làm cho người ta thần chí thất thường. ◇Ngụy thư 魏書: Hựu hợp cuồng dược; lệnh nhân phục chi; phụ tử huynh đệ bất tương tri thức; duy dĩ sát hại vi sự 又合狂藥; 令人服之; 父子兄弟不相知識; 唯以殺害為事 (Kinh Triệu Vương Tử Thôi truyện 京兆王子推傳). Rượu. ◇Tấn Thư 晉書: Túc hạ ẩm nhân cuồng dược; trách nhân chánh lễ; bất diệc quai hồ 足下飲人狂藥; 責人正禮; 不亦乖乎 (Bùi Tú truyện 裴秀傳).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂药
kuáng
狂
yào
药
- Bính âm:
- 【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
- Các biến thể:
- 呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
诳
鵟
忹
㫛
軖
軠
㾠
抂
㤮
狅
誑
狃
猁
猏
㹝
獐
犿
㹱
猱
狏
犼
狪
獼
苄
見
㳃
吢
吥
抉
㳆
韧
妠
㒵
吶
冏
疯狂
发狂
狂欢
狂热
猖狂
狂飙
狂奔
狂妄
轻狂
抓狂
