Bản dịch của từ 狂飙运动 trong tiếng Việt

狂飙运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuáng

ㄎㄨㄤˊkuangthanh sắc

狂飙运动 (Danh từ)

kuáng biāo yùn dòng
01

Phong trào văn học Đức cuối thế kỷ 18, nhấn mạnh sự bùng nổ cảm xúc, giải phóng cá tính và tôn vinh thiên nhiên, đại diện bởi Goethe và Schiller.

一译“狂飙突进运动”。德国18世纪70年代兴起的文学运动。因作家克林格尔的剧本《狂飙突进》得名。代表人物有歌德、席勒和赫尔德等。他们提倡发挥人的主观能动性,实现个性解放,崇尚天才,歌颂“自然”,强调民族风格。是德国启蒙运动的继续和发展。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狂飙运动

kuáng

biāo

yùn

dòng

Các từ liên quan

狂三诈四
狂且
狂丝
飙举
飙举电至
飙光
飙升
飙发
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
狂
Bính âm:
【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【CUỒNG】
Các biến thể:
呈, 忹, 狅, 𢙌, 𢚇, 𤝵, 𤝶, 𤞇
Hình thái radical:
⿰,⺨,王
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép