Bản dịch của từ 狍子 trong tiếng Việt
狍子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Páo | ㄆㄠˊ | p | ao | thanh sắc |
狍子 (Danh từ)
【páo zi】
01
Hươu bào
鹿的一种,耳朵和眼都大,颈长,尾很短,后肢略比前肢长,冬季毛棕褐色,夏季毛栗红色,臀部灰白色,雄的有角吃青草、野果和野菌等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狍子
páo
狍
zi
子
Các từ liên quan
狍鸮
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
- Các biến thể:
- 麅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノフフ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烰
麅
䛌
麃
咆
庖
鉋
袍
鞄
㚿
䠙
跁
狓
狺
㺂
㹣
獫
㺤
㺈
狼
㹭
狷
㺍
㺐
咃
瓭
枦
欥
侁
䏛
忥
怿
贤
剂
䜦
㣙
狍子
西方狍
东方狍
