Bản dịch của từ 狐 trong tiếng Việt
狐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
狐 (Danh từ)
【hú】
01
Cáo; con cáo
哺乳动物的一属,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长,毛通常赤黄色性狡猾多疑,昼伏夜出,吃野鼠、鸟类、家禽等毛皮可做衣物较常见的是草狐和赤狐通称狐狸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Họ Hồ
姓
Ví dụ
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 瓠, 瓡, 𦍳, 𧲲
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餬
媩
㾰
葫
醐
箶
鹄
壺
䔯
糊
䵻
䮸
㹰
猁
㹵
狨
犯
獉
㹦
㺎
㹨
獍
狈
狫
枋
怐
匊
剀
坯
戽
峀
𠄬
狉
佌
佶
㽵
狐狸
狐臭
狐疑
狐媚
搜狐
狐獴
狐仙
白狐
狐蝠
火狐
