Bản dịch của từ 狐假虎威 trong tiếng Việt
狐假虎威
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
狐假虎威 (Thành ngữ)
【hú jiǎ hǔ wēi】
01
狐狸与老虎同行,借老虎的威风吓走百兽,却使老虎误信百兽乃畏狐狸而走。见战国策.楚策一。后比喻凭恃有权者的威势恐吓他人、作威作福。。警世通言.卷三十一.赵春儿重旺曹家庄:「居中的人还要扣些谢礼,他把中人就自看做一半债主,狐假虎威,需索不休。」
Ví dụ
02
Dựa oai thế của người khác để hù dọa, làm bộ dũng mãnh nhờ uy thế bên ngoài (ví dụ: cáo mượn oai hùm)
亦作「狐虎之威」、「狐藉虎威」、「虎威狐假」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狐假虎威
hú
狐
jiǎ
假
hǔ
虎
wēi
威
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 瓠, 瓡, 𦍳, 𧲲
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餬
媩
㾰
葫
醐
箶
鹄
壺
䔯
糊
䵻
䮸
㹰
猁
㹵
狨
犯
獉
㹦
㺎
㹨
獍
狈
狫
枋
怐
匊
剀
坯
戽
峀
𠄬
狉
佌
佶
㽵
狐狸
狐臭
狐疑
狐媚
搜狐
狐獴
狐仙
白狐
狐蝠
火狐
