Bản dịch của từ 狐骚 trong tiếng Việt
狐骚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
狐骚 (Danh từ)
【hú sāo】
01
Mùi hôi cơ thể như mùi cáo (do tuyến mồ hôi vùng nách, quanh vú, rốn, vùng kín), thường do di truyền, bắt đầu từ tuổi dậy thì
狐臭患者腋窝、乳晕、脐及外阴等汗腺的分泌物,会发出类似狐骚的气味,故称为「狐骚」。与种族及遗传有关,多自青春期始。严重时,可以手术去除狐骚源头的汗腺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
亦称为「狐臭」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狐骚
hú
狐
sāo
骚
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 瓠, 瓡, 𦍳, 𧲲
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,瓜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノノフ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餬
媩
㾰
葫
醐
箶
鹄
壺
䔯
糊
䵻
䮸
㹰
猁
㹵
狨
犯
獉
㹦
㺎
㹨
獍
狈
狫
枋
怐
匊
剀
坯
戽
峀
𠄬
狉
佌
佶
㽵
狐狸
狐臭
狐疑
狐媚
搜狐
狐獴
狐仙
白狐
狐蝠
火狐
