Bản dịch của từ 狗皮膏药 trong tiếng Việt

狗皮膏药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǒu

ㄍㄡˇgouthanh hỏi

狗皮膏药 (Danh từ)

gǒu pí gāo yào
01

中医外用的膏药,专治跌打损伤。贴于患部的皮肤表面,即可发挥止痛疗伤的功用。

Ví dụ
02

Đồ lừa đảo; thứ thuốc/biện pháp giả hiệu dùng để lừa tiền (nghĩa bóng: thứ vô dụng nhưng được thổi phồng để lừa người). Gợi nhớ: xưa có người bán '狗皮膏药' ngoài chợ, dán nhiều công dụng nhưng thật ra không chữa được.

旧时走江湖的人常假造狗皮膏药骗取钱财,故用以比喻骗人的东西。。如:「你老是信口开河,简直和街口卖狗皮膏药的一样。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狗皮膏药

gǒu

gāo

yào

狗
Bính âm:
【gǒu】【ㄍㄡˇ】【CẨU】
Các biến thể:
㺃, 豿, 𢑪, 𧲿
Hình thái radical:
⿰,⺨,句
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフノノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép