Bản dịch của từ 狗血喷头 trong tiếng Việt
狗血喷头
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǒu | ㄍㄡˇ | g | ou | thanh hỏi |
狗血喷头 (Thành ngữ)
【gǒu xuè pēn tóu】
01
(bị) mắng to hoặc mắng nặng; bị sỉ nhục nặng nề (từ hình ảnh dùng máu chó để xua đuổi tà ma, tức là bị mắng đến mức xấu hổ như thể máu chó bị xịt lên đầu)
古时以狗血除凶避恶。比喻被斥骂得很厉害。。二十年目睹之怪现状.第四十七回:「那提调狼狈不堪,到了岸上,见了钦差,回完了公事话,正要诉苦,才提到了『海航』管带四个字,被钦差拍着桌子,狗血喷头的一顿大骂。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狗血喷头
gǒu
狗
xuè
血
pēn
喷
tóu
头
- Bính âm:
- 【gǒu】【ㄍㄡˇ】【CẨU】
- Các biến thể:
- 㺃, 豿, 𢑪, 𧲿
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,句
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノフ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
芶
岣
耇
玽
㺃
蚼
豿
耈
枸
笱
苟
耉
狶
犰
㺓
㹯
狒
狡
狐
猞
狌
㺙
犽
狳
拤
炓
和
殁
肨
臽
呷
炅
拄
㢤
炂
佮
舔狗
狗粮
热狗
遛狗
小狗
狗屁
土狗
狗屎
狗肉
狗血
