Bản dịch của từ 狙杙 trong tiếng Việt

狙杙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

狙杙 (Tính từ)

jū yì
01

Cọc gỗ dùng để trói/nhốt khỉ; cọc đánh bắt khỉ (một loại trụ gỗ dùng trong bẫy hoặc làm chỗ buộc khỉ)

1.系猴的木桩。语本《庄子.人间世》:“宋有荆氏者﹐宜楸柏桑。其拱把而上者﹐求狙猴之杙者斩之;三围四围﹐求高名之丽者斩之;七围八围﹐贵人富商之家求樿傍者斩之。”

Ví dụ
02

Mô tả như khỉ trèo cây: nhanh nhẹn, linh hoạt, hành động khéo léo

2.谓猴缘木。形容行动矫捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狙杙

Các từ liên quan

狙伺
狙候
狙公
狙击
杙地
杙屋
杙步
狙
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【THƯ】
Hình thái radical:
⿰,⺨,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép