Bản dịch của từ 狛 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Loài thú hoang dã giống chó sói có sừng, thường xuất hiện trong sách cổ như hình tượng linh vật canh giữ đền chùa (giống như 'sư tử đá' canh giữ cửa).

古书上说的一种似狼而有角的野兽:“扼土~,殪天狗。”

Ví dụ
狛
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【BẠT】
Các biến thể:
𤝡
Hình thái radical:
⿰,犭,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿丿丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép