ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
狛
Bảng phân tích âm vị 狛
Pò
Loài thú hoang dã giống chó sói có sừng, thường xuất hiện trong sách cổ như hình tượng linh vật canh giữ đền chùa (giống như 'sư tử đá' canh giữ cửa).
古书上说的一种似狼而有角的野兽:“扼土~,殪天狗。”
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép