Bản dịch của từ 狡兔得而猎犬烹 trong tiếng Việt
狡兔得而猎犬烹
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
狡兔得而猎犬烹 (Thành ngữ)
【jiǎo tù de ér liè quǎn pēng】
01
Ví von: khi vua chính thức nắm quyền thì giết hại bề tôi có công - nghĩa là báo đáp bằng cách loại bỏ người đã giúp mình; ý chỉ sự bạc bẽo, trả ơn bằng hại người.
比喻国君得了天下,就杀害谋士功臣。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狡兔得而猎犬烹
jiǎo
狡
tù
兔
dé
得
ér
而
liè
猎
quǎn
犬
pēng
烹
Các từ liên quan
狡乱
狡伪
兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
而上
而下
而且
而乃
而亦
猎人
猎人笔记
猎俊
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIẢO】
- Các biến thể:
- 㺒, 𤟋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,交
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矯
鉸
譑
鱎
烄
剼
敫
樔
角
燞
𠕧
灚
獊
獁
獋
狁
㹹
獌
㹪
㺓
獵
狨
獂
㹨
蚁
挺
姫
䀛
屌
衻
㖎
𠖉
盇
促
㽷
荝
狡猾
狡辩
狡诈
狡黠
狡狯
狡赖
狡计
狡捷
奸狡
狡谲
