Bản dịch của từ 狡童 trong tiếng Việt
狡童
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
狡童 (Danh từ)
【jiǎo tóng】
01
Thiếu niên tuấn tú, chàng trai đẹp (chủ yếu văn ngôn, cổ) — Hán Việt: kiều đồng/kiều đông
1.姣美的少年。
Ví dụ
02
Danh từ cổ: tên một篇〈詩經.鄭風〉篇名《狡童》,用以譏諷輕佻、頑劣或昏亂的君主;亦作「狡僮」。可理解為「頑童/愚頑的君主」。
2.《诗.郑风》有《狡童》篇,讥刺公子忽。后以“狡童”借指壮狡昏乱的国君。亦作“狡僮”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ người cát cứ, chiếm cứ một vùng; thủ lĩnh địa phương chuyên ôm giữ quyền lực riêng
3.指霸占一方的割据者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
BỘc tỳ trẻ chưa thành niên (nô dịch nhỏ), tức trẻ giúp việc/nô tỳ chưa trưởng thành
4.未成年的童仆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狡童
jiǎo
狡
tóng
童
Các từ liên quan
狡乱
狡伪
童乌
童仆
童便
童儿
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIẢO】
- Các biến thể:
- 㺒, 𤟋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,交
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矯
鉸
譑
鱎
烄
剼
敫
樔
角
燞
𠕧
灚
獊
獁
獋
狁
㹹
獌
㹪
㺓
獵
狨
獂
㹨
蚁
挺
姫
䀛
屌
衻
㖎
𠖉
盇
促
㽷
荝
狡猾
狡辩
狡诈
狡黠
狡狯
狡赖
狡计
狡捷
奸狡
狡谲
