Bản dịch của từ 狧 trong tiếng Việt
狧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tà | ㄊㄚˋ | N/A | N/A | N/A |
狧 (Danh từ)
【tà】
01
Chó ăn thức ăn (như chó gặm nhấm, nhớ câu 'thức ăn cho chó' để dễ nhớ).
狗吃食。《説文•犬部》:“狧犬食也。”桂馥義證:“《玉篇》:‘𤠟,犬食也。’與狧同。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chó cắn người mà không sủa (giống như 'chó lạnh lùng' bất ngờ cắn).
狗咬人。《正字通•犬部》:“狧,方言。犬不吠而齧人曰冷狧。”清朱駿聲《説文通訓定聲•謙部》:“蘇俗謂犬不吠而猝噬人曰冷狧。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【tà】【ㄊㄚˋ】【THÁC】
- Các biến thể:
- 㹺, 𤝰, 𤠡, 𦧟, 舐, 𤠟
- Hình thái radical:
- ⿰,犭,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿乚丿丿一丨丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
闟
鞜
䪚
鞳
鞈
橽
㣵
闥
躢
漯
毾
㒓
貰
㳏
鈰
烒
畤
市
耆
视
侍
拭
逝
謚
猶
㺋
狁
猹
獍
狟
猗
狭
猱
㹿
狳
㺣
挅
㪅
𠔕
娈
柈
茢
毘
籺
俍
矜
祜
㚚
