Bản dịch của từ 独任制 trong tiếng Việt

独任制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˊduthanh sắc

独任制 (Danh từ)

dú rèn zhì
01

Chế độ xét xử do một thẩm phán duy nhất đảm nhận.

由一个审判员单独审判案件的制度。在我国,基层人民法院审理适用简易程序的案件,实行独任制。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独任制

rèn

zhì

Các từ liên quan

独一
独一无二
独丁
独专
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
制一
制世
制中
制举
制举业
独
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
Hình thái radical:
⿰,⺨,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép