Bản dịch của từ 独善其身 trong tiếng Việt

独善其身

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˊduthanh sắc

独善其身 (Thành ngữ)

dú shàn qí shēn
01

Chỉ chăm sóc bản thân, không quan tâm đến người khác.

独:唯独;善:好,维护。原意是做不上官就修养好自身。现指只顾自己,不管别人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独善其身

shàn

shēn

Các từ liên quan

独一
独一无二
独丁
独专
善不
善与人交
善世
善业
其与
其中
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
独
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
Hình thái radical:
⿰,⺨,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép