Bản dịch của từ 独坐愁城 trong tiếng Việt

独坐愁城

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˊduthanh sắc

独坐愁城 (Cụm từ)

dú zuò chóu chéng
01

Ngồi một mình trong thành phố đầy lo âu.

愁:忧愁。独自坐在忧愁的城中。比喻独自为忧愁所包围。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独坐愁城

zuò

chóu

chéng

Các từ liên quan

独一
独一无二
独丁
独专
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
愁乡
愁予
愁云
愁云惨淡
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
独
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
Hình thái radical:
⿰,⺨,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép