Bản dịch của từ 独掌 trong tiếng Việt
独掌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
独掌 (Động từ)
【dú zhǎng】
01
Độc lập nắm giữ; tự mình quản lý.
3.独自掌握;独自掌管。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người đứng đầu một cơ quan, tổ chức
1.指独管一署的长官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Độc quyền, một mình nắm giữ quyền lực.
2.孤掌。比喻一人之力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独掌
dú
独
zhǎng
掌
Các từ liên quan
独一
独一无二
独丁
独专
掌上
掌上儛
掌上明珠
掌上珍
掌上珍珠
- Bính âm:
- 【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
- Các biến thể:
- 獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪅
獨
讟
牘
犊
韣
讀
犢
䓯
櫝
読
䙱
㹦
猥
狹
猠
獛
狕
犰
獄
狸
獝
玁
㹤
眉
㤝
咟
胪
涎
陜
轸
𠙐
䒻
㤚
禺
㽚
独特
独立
孤独
独自
单独
唯独
独处
独生
独具
独身
