Bản dịch của từ 独有千古 trong tiếng Việt

独有千古

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˊduthanh sắc

独有千古 (Tính từ)

dú yǒu qiān gǔ
01

Có giá trị lâu bền; độc đáo, có ưu điểm riêng.

具有流传久远的价值;具有独特的专长或优点。同“独有千秋”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独有千古

yǒu

qiān

Các từ liên quan

独一
独一无二
独丁
独专
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
千一虑
千丁
千万
千万买邻
古丸
古为今用
古义
古乐
独
Bính âm:
【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
Các biến thể:
獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
Hình thái radical:
⿰,⺨,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép