Bản dịch của từ 独脚戏 trong tiếng Việt
独脚戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
独脚戏 (Danh từ)
【dú jiǎo xì】
01
Kịch độc; vở diễn do một người đóng toàn bộ vai (một mình biểu diễn, không có vai phụ)
一种不用配角,仅靠一人独力演完全出的戏。
Ví dụ
02
亦作「独角戏」。
Ví dụ
03
Ẩn dụ: một người phải đảm nhiệm mọi việc một mình, cô lập, tự gánh vác toàn bộ vai trò (mang sắc thái bị động/không được giúp đỡ).
比喻事情由一人独支全局,孤立无援。。如:「再这样专任行事,朋友会一个个离你而去,到时候你就一人唱独脚戏吧!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独脚戏
dú
独
jiǎo
脚
xì
戏
- Bính âm:
- 【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
- Các biến thể:
- 獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪅
獨
讟
牘
犊
韣
讀
犢
䓯
櫝
読
䙱
㹦
猥
狹
猠
獛
狕
犰
獄
狸
獝
玁
㹤
眉
㤝
咟
胪
涎
陜
轸
𠙐
䒻
㤚
禺
㽚
独特
独立
孤独
独自
单独
唯独
独处
独生
独具
独身
