Bản dịch của từ 独马小车 trong tiếng Việt
独马小车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
独马小车 (Danh từ)
【dú mǎ xiǎo chē】
01
Chiếc xe chiến nhỏ, nhẹ được sử dụng trong thời Minh tại vùng Ninh Hạ.
明代宁夏一带使用的轻便战车。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独马小车
dú
独
mǎ
马
xiǎo
小
chē
车
Các từ liên quan
独一
独一无二
独丁
独专
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
车两
车主
- Bính âm:
- 【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
- Các biến thể:
- 獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪅
獨
讟
牘
犊
韣
讀
犢
䓯
櫝
読
䙱
㹦
猥
狹
猠
獛
狕
犰
獄
狸
獝
玁
㹤
眉
㤝
咟
胪
涎
陜
轸
𠙐
䒻
㤚
禺
㽚
独特
独立
孤独
独自
单独
唯独
独处
独生
独具
独身
