Bản dịch của từ 独鹿 trong tiếng Việt
独鹿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
独鹿 (Danh từ)
【dú lù】
01
Cơn lốc, xoáy gió
2.旋风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một địa danh cổ, là nơi cư trú của người Đông Bắc xưa.
3.地名。即涿鹿。在河北省涿鹿县西,为古代东北夷所居之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loại kiếm, có thể hiểu là 'kiếm độc'.
1.剑名。一说即鸱夷。革囊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 独鹿
dú
独
lù
鹿
Các từ liên quan
独一
独一无二
独丁
独专
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
- Bính âm:
- 【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
- Các biến thể:
- 獨, 𤝠, 𤢜, 𨊒
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪅
獨
讟
牘
犊
韣
讀
犢
䓯
櫝
読
䙱
㹦
猥
狹
猠
獛
狕
犰
獄
狸
獝
玁
㹤
眉
㤝
咟
胪
涎
陜
轸
𠙐
䒻
㤚
禺
㽚
独特
独立
孤独
独自
单独
唯独
独处
独生
独具
独身
