Bản dịch của từ 狭促 trong tiếng Việt

狭促

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

狭促 (Tính từ)

xiá cù
01

Tư tưởng hoặc tấm lòng hẹp hòi, tầm nhìn hạn chế; keo kiệt, không rộng lượng (Hán-Việt: hiệp xúc/hiệp túc liên tưởng với '' = hẹp).

指心胸﹑见识狭隘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狭促

xiá

Các từ liên quan

狭中
狭义
狭义相对论
狭乡
狭仄
促中
促令
促使
促促
促促刺刺
狭
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
狹, 陜, 陿, 𠩘
Hình thái radical:
⿰,⺨,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép