Bản dịch của từ 狭学 trong tiếng Việt

狭学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

狭学 (Danh từ)

xiá xué
01

Người học hẹp, kiến thức nông cạn; người ít hiểu biết (Hán Việt: hiệp học liên tưởng tới 'hẹp học').

指浅学寡闻之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狭学

xiá

xué

Các từ liên quan

狭中
狭义
狭义相对论
狭乡
狭仄
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
狭
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
狹, 陜, 陿, 𠩘
Hình thái radical:
⿰,⺨,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép