Bản dịch của từ 狮子林 trong tiếng Việt

狮子林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

狮子林 (Danh từ)

shī zi lín
01

Vườn nổi tiếng ở Suzhou, Trung Quốc, với nhiều đá lạ hình giống sư tử.

园林名。在江苏苏州。为苏州四大古名园之一。1342年天如禅师为纪念其师中峰禅师建菩提正宗寺,后易名狮林寺。1747年改称画禅寺。寺后花园即狮子林。因园中怪石似狮,又因中峰曾结茅天目山狮子岩,故名。布局东南多山,西北多水,尤以假山著称,亭阁廊轩依山傍水,景致宜人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狮子林

shī

zi

lín

Các từ liên quan

狮吼
狮吼堂
狮头鹅
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
狮
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【SƯ】
Các biến thể:
獅, 𤜳, 𤞏
Hình thái radical:
⿰,⺨,师
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丨ノ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép