Bản dịch của từ 狷士 trong tiếng Việt
狷士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Juàn | ㄐㄩㄢˋ | j | uan | thanh huyền |
狷士 (Danh từ)
【juàn shì】
01
Người giữ mình trong sạch, tự trọng; người thanh cao, không cầu danh lợi (Hán Việt: quyển sĩ/ quýên sĩ liên hệ giúp nhớ).
洁身自好的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狷士
juàn
狷
shì
士
Các từ liên quan
狷介
狷介之士
狷厉
狷固
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYẾN】
- Các biến thể:
- 𢔮, 獧
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,肙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㢧
餋
倦
绢
睠
瓹
婘
眷
罥
圈
䳪
讂
獋
㺞
狆
狗
獯
猯
獷
獍
獩
㺧
猣
犯
栣
娥
埔
烏
钻
铁
娪
㟊
砱
晉
㝸
旊
狷介
狷急
