Bản dịch của từ 狸制 trong tiếng Việt
狸制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
狸制 (Danh từ)
【lí zhì】
01
Áo hoặc áo choàng làm từ da chồn (狸), thường là da thật được cắt may thành trang phục ấm áp, cổ xưa gọi là “裘”.
用狸皮裁制的衣服。《左传.定公九年》:“齐侯赏犁弥,犁弥辞曰:‘有先登者,臣从之,晰帻而衣狸制。’”孔颖达疏:“《说文》云:‘制,裁也。’衣狸制,谓着狸皮也。裁皮着之,明是裘矣。”一说,色采如狸皮的斗篷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狸制
lí
狸
zhì
制
Các từ liên quan
狸变
狸头
狸头瓜
狸头白首
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 貍, 𧴔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚟
棃
䵩
㰚
醨
穲
㠟
䅻
驪
謧
蘺
錅
㹠
猣
獦
玁
狹
独
獋
狵
㹰
獩
狡
狿
脡
䎡
㟍
捏
珕
㫨
罛
烙
悞
䆗
衺
蚠
狸猫
海狸
河狸
狸子
熊狸
沼狸
狐狸精
果子狸
狐狸座
海狸鼠
