Bản dịch của từ 狸豆 trong tiếng Việt
狸豆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
狸豆 (Danh từ)
【lí dòu】
01
Loại hạt giống gọi là '狸豆' hay còn gọi là '狸沙', thường là hạt đậu nhỏ, thường dùng trong các ngữ cảnh truyền thống hoặc dân gian.
1.亦称“狸沙”。
Ví dụ
02
Tên một loại đậu có vân đốm giống họa tiết trên lông con cầy (狸), còn gọi là liệt sa, lê đậu, hổ li, hổ đậu.
2.豆名。因有斑点如狸纹,故称。又名猎沙﹑黎豆﹑虎櫐﹑虎豆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狸豆
lí
狸
dòu
豆
Các từ liên quan
狸制
狸变
狸头
狸头瓜
豆乳
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 貍, 𧴔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,里
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚟
棃
䵩
㰚
醨
穲
㠟
䅻
驪
謧
蘺
錅
㹠
猣
獦
玁
狹
独
獋
狵
㹰
獩
狡
狿
脡
䎡
㟍
捏
珕
㫨
罛
烙
悞
䆗
衺
蚠
狸猫
海狸
河狸
狸子
熊狸
沼狸
狐狸精
果子狸
狐狸座
海狸鼠
